dã man

  1. tt. (H. : không văn minh; man: chưa khai hoá) 1. ở trạng thái chưa được khai hoá: Còn chưa hết thói dã man, người còn giống sài lang với người (-mỡ) 2. Độc ác: Bọn quân xâm lược dã man.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dã man"

dã man
Hành động dã man đó đã bị cả thế giới lên án.